lão trượng

lão trượng

Lão trượng ngồi uống trà trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông lớn tuổi, đáng kính trọng: "lão trượng" từ dùng để chỉ một người đàn ông cao tuổi, phẩm chất đạo đức tốt, được mọi người kính nể trong cộng đồng. Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
    • Người đứng đầu dòng họ, gia tộc: Trong bối cảnh gia đình hoặc làng xã, "lão trượng" có thể ám chỉ vị trưởng lão, người uy tín quyền lực tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lão trượng người được dân làng kính trọng nhất. (Người đàn ông lớn tuổi đó người được dân làng kính trọng nhất.)
    • Trong buổi họp mặt, lão trượng đã đưa ra những lời khuyên quý báu. (Trong buổi họp mặt, người đàn ông cao tuổi đáng kính đã đưa ra những lời khuyên quý báu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lão trượng" trong văn học cổ điển: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, truyện cổ tích, hoặc văn bản lịch sử để miêu tả nhân vật địa vị cao về tuổi tác đạo đức.

    • Lão trượng ấy chính người đã dạy dỗ con cháu nên người. (Người đàn ông lớn tuổi đáng kính đó chính người đã dạy dỗ con cháu nên người.)
  • "lão trượng" trong giao tiếp thân mật: Trong một số ngữ cảnh thân mật, từ này có thể được dùng để gọi ông nội hoặc người đàn ông lớn tuổi trong gia đình, mang ý nghĩa kính trọng nhưng gần gũi.

    • Lão trượng muốn uống trà không? (Ông muốn uống trà không?)
Biến thể từ gần giống
  • Lão (danh từ): người già, ông già (thường dùng trong văn nói hoặc văn viết thông thường).

    • Lão ấy đã sốnglàng này từ lâu. (Người già ấy đã sốnglàng này từ lâu.)
  • Trượng phu (danh từ): người đàn ông chí khí, hào hiệp (thường dùng trong văn học cổ).

    • Trượng phu làm việc lớn không câu nệ tiểu tiết. (Người đàn ông chí khí làm việc lớn không câu nệ tiểu tiết.)
  • Cụ (danh từ): từ kính trọng dùng để gọi người già (thông dụng hơn "lão trượng").

    • Cụ ấy năm nay đã ngoài tám mươi. (Người già đó năm nay đã ngoài tám mươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lão thành: người già kinh nghiệm, từng trải.

    • Các lão thành trong làng thường được mời tham gia hội đồng. (Các người già kinh nghiệm trong làng thường được mời tham gia hội đồng.)
  • Trưởng lão: người đứng đầu về tuổi tác uy tín trong một tổ chức, cộng đồng.

    • Trưởng lão đã chủ trì buổi lễ. (Người đứng đầu về tuổi tác uy tín đã chủ trì buổi lễ.)
Thành ngữ liên quan
  • Lão trượng đức cao: người già đức hạnh cao cả.
    • Lão trượng đức cao được cả làng nể trọng. (Người già đức hạnh cao cả được cả làng nể trọng.)